流暢
りゅうちょう
trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ
彼女は三か国語を流暢に話す。
Cô ấy nói lưu loát ba ngôn ngữ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 暢 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 流暢 (りゅうちょう) – trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
流暢 → りゅうちょう
1 mục hiển thị
りゅうちょう
trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ
彼女は三か国語を流暢に話す。
Cô ấy nói lưu loát ba ngôn ngữ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.