素朴
そぼく
gần với trạng thái tự nhiên, ít được tô điểm; giản dị, chân thật và không kiểu cách
Hán Việt: Tố phác
この店では素材を生かした素朴な料理を出している。
Cửa hàng này phục vụ các món ăn mộc mạc phát huy hương vị nguyên liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 朴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 素朴 (そぼく) – gần với trạng thái tự nhiên, ít được tô điểm; giản dị, chân thật và không kiểu cách.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
素朴 → そぼく
1 mục hiển thị
そぼく
gần với trạng thái tự nhiên, ít được tô điểm; giản dị, chân thật và không kiểu cách
Hán Việt: Tố phác
この店では素材を生かした素朴な料理を出している。
Cửa hàng này phục vụ các món ăn mộc mạc phát huy hương vị nguyên liệu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.