胸が一杯になる
むねがいっぱいになる
Xúc động, nghẹn ngào
Hán Việt: HUNG NHẤT BÔI
感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちで胸(むね)が一(いっ)杯(ぱい)になる。
Trái tim nghẹn ngào ngập tràn cảm xúc biết ơn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 杯 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 胸が一杯になる (むねがいっぱいになる) – Xúc động, nghẹn ngào.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
胸が一杯になる → むねがいっぱいになる
1 mục hiển thị
むねがいっぱいになる
Xúc động, nghẹn ngào
Hán Việt: HUNG NHẤT BÔI
感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちで胸(むね)が一(いっ)杯(ぱい)になる。
Trái tim nghẹn ngào ngập tràn cảm xúc biết ơn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.