枝道
えだみち
Đường nhánh, đường rẽ, lối rẽ.
Hán Việt: Chi Đạo
この大通りから一本、枝道に入ると、その先にカフェが見えます。
Rẽ vào một con đường nhánh từ đại lộ này, bạn sẽ thấy quán cà phê ở phía trước.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 枝 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 枝道 (えだみち) – Đường nhánh, đường rẽ, lối rẽ..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
枝道 → えだみち
1 mục hiển thị
えだみち
Đường nhánh, đường rẽ, lối rẽ.
Hán Việt: Chi Đạo
この大通りから一本、枝道に入ると、その先にカフェが見えます。
Rẽ vào một con đường nhánh từ đại lộ này, bạn sẽ thấy quán cà phê ở phía trước.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.