突っ支い棒
つっかいぼう
Cây chống, cột chống, thanh chống (để nâng đỡ hoặc giữ cố định).
Hán Việt: Đột Chi Bổng
足場の仮設中に、突っ支い棒が適切に設置されているか確認が必要です。
Cần xác nhận xem các thanh chống đã được lắp đặt đúng cách trong quá trình lắp giàn giáo tạm thời chưa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 棒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 突っ支い棒 (つっかいぼう) – Cây chống, cột chống, thanh chống (để nâng đỡ hoặc giữ cố định)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
突っ支い棒 → つっかいぼう
1 mục hiển thị
つっかいぼう
Cây chống, cột chống, thanh chống (để nâng đỡ hoặc giữ cố định).
Hán Việt: Đột Chi Bổng
足場の仮設中に、突っ支い棒が適切に設置されているか確認が必要です。
Cần xác nhận xem các thanh chống đã được lắp đặt đúng cách trong quá trình lắp giàn giáo tạm thời chưa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.