好況
こうきょう
Hưng thịnh
Hán Việt: Hiếu Huống
景気(けいき)が好況(こうきょう)に向かう(むかう)。
Kinh tế tiến tới hưng thịnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 況 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 好況 (こうきょう) – Hưng thịnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
好況 → こうきょう
実況 → じっきょう
概況 → がいきょう
況して → まして
服薬状況 → ふくやくじょうきょう
6 mục hiển thị
こうきょう
Hưng thịnh
Hán Việt: Hiếu Huống
景気(けいき)が好況(こうきょう)に向かう(むかう)。
Kinh tế tiến tới hưng thịnh.
じっきょう
Tường thuật trực tiếp
Hán Việt: Huống
実況(じっきょう)放送(ほうそう)。
Phát sóng trực tiếp.
がいきょう
Tình hình chung, khái quát tình hình
Hán Việt: Khái Huống
レポートは、最新の市場概況について詳細に述べている。
Báo cáo trình bày chi tiết về tình hình thị trường mới nhất.
まして
Huống hồ là
Hán Việt: HUỐNG
大人でもできないのだから、まして子供には無理だ。
Người lớn còn không làm được, huống hồ gì trẻ con.
まして
Huống hồ là
Hán Việt: HUỐNG
大人でもできないのだから、まして子供には無理だ。
Người lớn còn không làm được, huống hồ gì trẻ con.
ふくやくじょうきょう
Tình hình dùng thuốc, lịch sử dùng thuốc (thuốc đang dùng, đã dùng)
Hán Việt: Phục dược trạng huống
現在、何か服薬状況はございますか?
Hiện tại, anh/chị có đang dùng thuốc nào không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.