湾曲
わんきょく
Sự cong, sự uốn cong, sự oằn (thường do biến dạng).
Hán Việt: Loan Khúc
鉄筋が湾曲している場合、構造物の強度に影響が出る可能性があります。
Nếu cốt thép bị cong, có khả năng ảnh hưởng đến cường độ của kết cấu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 湾 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 湾曲 (わんきょく) – Sự cong, sự uốn cong, sự oằn (thường do biến dạng)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
湾曲 → わんきょく
1 mục hiển thị
わんきょく
Sự cong, sự uốn cong, sự oằn (thường do biến dạng).
Hán Việt: Loan Khúc
鉄筋が湾曲している場合、構造物の強度に影響が出る可能性があります。
Nếu cốt thép bị cong, có khả năng ảnh hưởng đến cường độ của kết cấu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.