煙をつかむよう
けむりをつかむよう
mơ hồ, không nắm bắt được điểm cụ thể hoặc thực chất
彼の説明は煙をつかむようで要点が分からない。
Lời giải thích của anh ấy mơ hồ nên không hiểu trọng điểm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 煙 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 煙をつかむよう (けむりをつかむよう) – mơ hồ, không nắm bắt được điểm cụ thể hoặc thực chất.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
煙をつかむよう → けむりをつかむよう
1 mục hiển thị
けむりをつかむよう
mơ hồ, không nắm bắt được điểm cụ thể hoặc thực chất
彼の説明は煙をつかむようで要点が分からない。
Lời giải thích của anh ấy mơ hồ nên không hiểu trọng điểm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.