煩雑
はんざつ
Phức tạp, rắc rối, lộn xộn (thủ tục, công việc có nhiều chi tiết, khó quản lý)
Hán Việt: Phiền Tạp
役所の煩雑な手続きに時間がかかった。
Tôi đã mất nhiều thời gian vì các thủ tục hành chính rắc rối.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 煩 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 煩雑 (はんざつ) – Phức tạp, rắc rối, lộn xộn (thủ tục, công việc có nhiều chi tiết, khó quản lý).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
煩雑 → はんざつ
煩わしい → わずらわしい
2 mục hiển thị
はんざつ
Phức tạp, rắc rối, lộn xộn (thủ tục, công việc có nhiều chi tiết, khó quản lý)
Hán Việt: Phiền Tạp
役所の煩雑な手続きに時間がかかった。
Tôi đã mất nhiều thời gian vì các thủ tục hành chính rắc rối.
わずらわしい
phiền phức, rắc rối hoặc gây cảm giác nặng nề khó chịu
Hán Việt: PHIỀN
複雑な手続きがわずらわしい。
Thủ tục phức tạp thật phiền phức.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.