Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 狂 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 狂う (くるう) – phát điên; máy móc hoặc số liệu bị sai; kế hoạch và nhịp điệu bị xáo trộn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

狂うくるう

気が狂うきがくるう

Từ có chứa Kanji 狂

2 mục hiển thị

狂う

くるう

phát điên; máy móc hoặc số liệu bị sai; kế hoạch và nhịp điệu bị xáo trộn

Hán Việt: CUỒNG

突然の変更で一日の予定が大きく狂った。

Sự thay đổi đột ngột khiến lịch trình cả ngày bị đảo lộn.

気が狂う

きがくるう

Phát điên, mất trí

Hán Việt: KHÍ CUỒNG

忙(いそが)しすぎて気(き)が狂(くる)いそうだ。

Bận quá mức sắp phát điên lên được rồi.

Cách học chữ 狂

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...