疚しい
やましい
cảm thấy có lỗi, áy náy vì đã làm điều không đúng
やましいことがなければ、堂々と説明すればいい。
Nếu không làm điều gì áy náy thì cứ đường hoàng giải thích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 疚 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 疚しい (やましい) – cảm thấy có lỗi, áy náy vì đã làm điều không đúng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
疚しい → やましい
1 mục hiển thị
やましい
cảm thấy có lỗi, áy náy vì đã làm điều không đúng
やましいことがなければ、堂々と説明すればいい。
Nếu không làm điều gì áy náy thì cứ đường hoàng giải thích.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.