悉皆
しっかい
Toàn bộ, tất cả, mọi thứ (mang sắc thái cổ điển, trang trọng)
Hán Việt: Tất giai
参加者は悉皆出席し、会議は滞りなく進行した。
Tất cả những người tham gia đều có mặt, và cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 皆 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 悉皆 (しっかい) – Toàn bộ, tất cả, mọi thứ (mang sắc thái cổ điển, trang trọng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
悉皆 → しっかい
1 mục hiển thị
しっかい
Toàn bộ, tất cả, mọi thứ (mang sắc thái cổ điển, trang trọng)
Hán Việt: Tất giai
参加者は悉皆出席し、会議は滞りなく進行した。
Tất cả những người tham gia đều có mặt, và cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.