一瞥
いちべつ
Một cái nhìn thoáng qua, liếc mắt.
Hán Việt: Nhất Biệt
彼は書類に一瞥を与え、すぐに返事を書いた。
Anh ấy liếc qua tài liệu và lập tức viết thư trả lời.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 瞥 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 一瞥 (いちべつ) – Một cái nhìn thoáng qua, liếc mắt..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
一瞥 → いちべつ
1 mục hiển thị
いちべつ
Một cái nhìn thoáng qua, liếc mắt.
Hán Việt: Nhất Biệt
彼は書類に一瞥を与え、すぐに返事を書いた。
Anh ấy liếc qua tài liệu và lập tức viết thư trả lời.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.