瞬く
まばたく
chớp mắt; khép và mở mí mắt trong thời gian rất ngắn
目にほこりが入って、何度もまばたいた。
Bụi bay vào mắt nên tôi chớp mắt nhiều lần.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 瞬 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 瞬く (まばたく) – chớp mắt; khép và mở mí mắt trong thời gian rất ngắn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
瞬く → まばたく
一瞬 → いっしゅん
2 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.