索引
さくいん
Mục lục tra cứu
Hán Việt: Sách Dẫn
索引(さくいん)から探す(さがす)。
Tìm từ mục lục tra cứu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 索 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 索引 (さくいん) – Mục lục tra cứu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
索引 → さくいん
捜索 → そうさく
検索 → けんさく
模索 → もさく
4 mục hiển thị
さくいん
Mục lục tra cứu
Hán Việt: Sách Dẫn
索引(さくいん)から探す(さがす)。
Tìm từ mục lục tra cứu.
そうさく
Tìm kiếm, điều tra
Hán Việt: SƯU TÁC
行方不明者を捜索する。
Tìm kiếm người mất tích.
けんさく
việc tìm và truy xuất thông tin, dữ liệu hoặc mục cần thiết theo điều kiện
Hán Việt: Kiểm sách
分からない専門用語をデータベースで検索した。
Tôi tra thuật ngữ chuyên môn chưa hiểu trong cơ sở dữ liệu.
もさく
việc tìm kiếm phương án trong khi chưa có câu trả lời rõ ràng, thường qua thử nghiệm và điều chỉnh
Hán Việt: MÔ TÁC
会社は新しい販売方法を模索している。
Công ty đang tìm kiếm một phương thức bán hàng mới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.