結紮
けっさつ
Thắt (mạch máu, ống dẫn), buộc, thắt nút (trong phẫu thuật)
Hán Việt: Kết Trát
大量出血のため、損傷した血管を緊急で結紮する必要がある。
Do mất máu nhiều, cần khẩn cấp thắt (buộc) mạch máu bị tổn thương.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 紮 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 結紮 (けっさつ) – Thắt (mạch máu, ống dẫn), buộc, thắt nút (trong phẫu thuật).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
結紮 → けっさつ
1 mục hiển thị
けっさつ
Thắt (mạch máu, ống dẫn), buộc, thắt nút (trong phẫu thuật)
Hán Việt: Kết Trát
大量出血のため、損傷した血管を緊急で結紮する必要がある。
Do mất máu nhiều, cần khẩn cấp thắt (buộc) mạch máu bị tổn thương.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.