心の綻び
こころのほころび
Vết nứt trong tâm hồn, sự rạn nứt trong lòng, sự suy sụp tinh thần (do đau khổ, buồn phiền, áp lực kéo dài).
Hán Việt: Tâm Khởi
失恋の痛みで、彼女の心には大きな綻びが生じてしまった。
Vì nỗi đau thất tình, một vết nứt lớn đã hình thành trong lòng cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 綻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 心の綻び (こころのほころび) – Vết nứt trong tâm hồn, sự rạn nứt trong lòng, sự suy sụp tinh thần (do đau khổ, buồn phiền, áp lực kéo dài)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
心の綻び → こころのほころび
1 mục hiển thị
こころのほころび
Vết nứt trong tâm hồn, sự rạn nứt trong lòng, sự suy sụp tinh thần (do đau khổ, buồn phiền, áp lực kéo dài).
Hán Việt: Tâm Khởi
失恋の痛みで、彼女の心には大きな綻びが生じてしまった。
Vì nỗi đau thất tình, một vết nứt lớn đã hình thành trong lòng cô ấy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.