耕す
たがやす
cày xới và canh tác đất; trau dồi năng lực, kiến thức hoặc tâm hồn
Hán Việt: CANH
農家は春になると畑を耕し始める。
Đến mùa xuân, người nông dân bắt đầu cày xới ruộng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 耕 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 耕す (たがやす) – cày xới và canh tác đất; trau dồi năng lực, kiến thức hoặc tâm hồn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
耕す → たがやす
1 mục hiển thị
たがやす
cày xới và canh tác đất; trau dồi năng lực, kiến thức hoặc tâm hồn
Hán Việt: CANH
農家は春になると畑を耕し始める。
Đến mùa xuân, người nông dân bắt đầu cày xới ruộng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.