聳える
そびえる
cao lớn và nổi bật sừng sững trên không trung, thường dùng cho núi, tháp hoặc tòa nhà
Hán Việt: TỦNG
高層ビルが空に聳え立つ。
Tòa nhà cao tầng sừng sững vươn lên bầu trời.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 聳 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 聳える (そびえる) – cao lớn và nổi bật sừng sững trên không trung, thường dùng cho núi, tháp hoặc tòa nhà.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
聳える → そびえる
1 mục hiển thị
そびえる
cao lớn và nổi bật sừng sững trên không trung, thường dùng cho núi, tháp hoặc tòa nhà
Hán Việt: TỦNG
高層ビルが空に聳え立つ。
Tòa nhà cao tầng sừng sững vươn lên bầu trời.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.