臨む
のぞむ
đối diện và tham gia một sự kiện, nhiệm vụ hoặc tình huống quan trọng với thái độ nhất định
Hán Việt: LÂM
十分に準備して試験に臨んだ。
Tôi bước vào kỳ thi sau khi chuẩn bị đầy đủ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 臨 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 臨む (のぞむ) – đối diện và tham gia một sự kiện, nhiệm vụ hoặc tình huống quan trọng với thái độ nhất định.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
臨む → のぞむ
臨界値 → りんかいち
2 mục hiển thị
のぞむ
đối diện và tham gia một sự kiện, nhiệm vụ hoặc tình huống quan trọng với thái độ nhất định
Hán Việt: LÂM
十分に準備して試験に臨んだ。
Tôi bước vào kỳ thi sau khi chuẩn bị đầy đủ.
りんかいち
Giá trị tới hạn, ngưỡng tới hạn, giá trị nguy kịch (mức độ mà vượt qua đó sẽ có nguy cơ nghiêm trọng)
Hán Việt: Lâm giới trị
血糖値が臨界値を超えた場合、直ちに医療介入が必要です。
Nếu chỉ số đường huyết vượt quá giá trị tới hạn, cần can thiệp y tế ngay lập tức.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.