莫大
ばくだい
vô cùng lớn về tiền bạc, số lượng hoặc quy mô
Hán Việt: MẠC ĐẠI
新しい設備の導入には莫大な費用がかかる。
Việc đưa thiết bị mới vào cần một khoản chi phí khổng lồ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 莫 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 莫大 (ばくだい) – vô cùng lớn về tiền bạc, số lượng hoặc quy mô.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
莫大 → ばくだい
1 mục hiển thị
ばくだい
vô cùng lớn về tiền bạc, số lượng hoặc quy mô
Hán Việt: MẠC ĐẠI
新しい設備の導入には莫大な費用がかかる。
Việc đưa thiết bị mới vào cần một khoản chi phí khổng lồ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.