訴求
そきゅう
Thu hút / Kêu gọi
Hán Việt: Tố Cầu
消費者(しょうひしゃ)に訴求(そきゅう)する。
Thu hút người tiêu dùng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 訴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 訴求 (そきゅう) – Thu hút / Kêu gọi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
訴求 → そきゅう
主訴 → しゅそ
訴える → うったえる
3 mục hiển thị
そきゅう
Thu hút / Kêu gọi
Hán Việt: Tố Cầu
消費者(しょうひしゃ)に訴求(そきゅう)する。
Thu hút người tiêu dùng.
しゅそ
Lý do chính đến khám, triệu chứng chính
Hán Việt: Chủ tố
本日はどのような主訴でお越しになりましたか?
Hôm nay quý vị đến khám với triệu chứng chính nào ạ?
うったえる
khởi kiện; kêu gọi hoặc tha thiết yêu cầu; than phiền về triệu chứng
Hán Việt: TỐ
患者は医師に胸の痛みを訴えた。
Bệnh nhân than với bác sĩ rằng mình bị đau ngực.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.