迅速
じんそく
nhanh chóng và không trì hoãn trong xử lý, phản ứng hoặc hành động
Hán Việt: TẤN TỐC
事故の通報を受け、救助隊が迅速に現場へ向かった。
Nhận được tin báo tai nạn, đội cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 迅 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 迅速 (じんそく) – nhanh chóng và không trì hoãn trong xử lý, phản ứng hoặc hành động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
迅速 → じんそく
1 mục hiển thị
じんそく
nhanh chóng và không trì hoãn trong xử lý, phản ứng hoặc hành động
Hán Việt: TẤN TỐC
事故の通報を受け、救助隊が迅速に現場へ向かった。
Nhận được tin báo tai nạn, đội cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.