~ときている
ときている
Nghĩa: vì tình trạng hoặc đặc điểm đã nêu là như vậy nên kết quả phía sau là điều dễ hiểu hoặc đương nhiên; thường đi kèm từ nối chỉ nguyên nhân và có thể nêu cả điều tích cực lẫn tiêu cực
Ví dụ 1
この店は安くておいしいときているから、いつも客でいっぱいだ。
Quán này vừa rẻ lại ngon nên lúc nào cũng đông khách là điều dễ hiểu.
Ví dụ 2
この会社は給料が低いうえに残業も多いときているので、辞める人が後を絶たない。
Công ty này lương thấp lại còn nhiều giờ làm thêm nên người nghỉ việc cứ nối tiếp không dứt.