~か否か
かいなか
Nghĩa: có… hay không; cách nói văn viết, trang trọng, dùng để nêu một lựa chọn nhị phân cần xác định hoặc phán đoán
Ví dụ 1
計画を実行するか否かは、明日の会議で決定される。
Kế hoạch có được thực hiện hay không sẽ được quyết định trong cuộc họp ngày mai.
Ví dụ 2
その証言が事実か否かを慎重に検証する必要がある。
Cần thận trọng kiểm chứng lời khai đó có đúng sự thật hay không.