~ては…~ては…
ては…ては…
Nghĩa: cứ… rồi lại…; hai hành động hoặc trạng thái thay nhau lặp đi lặp lại
Ví dụ 1
子どもは積み木を積んでは崩し、また積んでは崩して遊んでいた。
Đứa trẻ cứ xếp khối gỗ rồi phá, lại xếp rồi lại phá để chơi.
Ví dụ 2
彼は原稿を書いては消し、書いては消ししていた。
Anh ấy cứ viết bản thảo rồi xóa, lặp đi lặp lại như vậy.