Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

困難 (こんなん) – nghĩa và ví dụ

Khó khăn, gian nan, trở ngại

困難 nghĩa là gì?

困難 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khó khăn, gian nan, trở ngại.

困難 đọc thế nào?

Cách đọc là こんなん.

Cách dùng 困難 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こんなん

Hán Việt: KHỐN NẠN

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi な

Nguồn/bài: Túi 3

Ví dụ với 困難

どんな困難も、諦めずに努力すれば必ず乗り越えられます。

Dù khó khăn đến mấy, nếu không từ bỏ và nỗ lực, bạn nhất định sẽ vượt qua được.

現在の経済状況は、多くの企業にとって非常に困難な状況です。

Tình hình kinh tế hiện tại là một hoàn cảnh vô cùng khó khăn đối với nhiều doanh nghiệp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...