Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

困難難題: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

困難

こんなん

Nghĩa: Khó khăn, gian nan, trở ngại

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi な

Ví dụ 1

どんな困難も、諦めずに努力すれば必ず乗り越えられます。

Dù khó khăn đến mấy, nếu không từ bỏ và nỗ lực, bạn nhất định sẽ vượt qua được.

Ví dụ 2

現在の経済状況は、多くの企業にとって非常に困難な状況です。

Tình hình kinh tế hiện tại là một hoàn cảnh vô cùng khó khăn đối với nhiều doanh nghiệp.

Xem trang chi tiết 困難 →

B

難題

なんだい

Nghĩa: Vấn đề nan giải

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

難題(なんだい)を解決(かいけつ)する。

Giải quyết vấn đề nan giải.

Ví dụ 2

彼はその難題に果敢に挑んだ。

Anh ấy đã dũng cảm đối mặt với vấn đề nan giải đó.

Xem trang chi tiết 難題 →

困難難題 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...