Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Từ vựng N1

Từ đồng nghĩa JLPT N1: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Các cặp từ được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa, đặt cạnh nghĩa và ví dụ thật để người học đối chiếu. Trang chỉ xuất hiện khi dữ liệu thật có đủ mục đạt ngưỡng.

Từ đồng nghĩa N1

50 nhóm hiển thị

規範

Quy phạm, chuẩn mực

↔
模範

Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi).

So sánh 規範 và 模範 →
↔
規律

kỷ luật, trật tự và những quy tắc thành viên phải tuân thủ

So sánh 規範 và 規律 →
↔
原則

nguyên tắc cơ bản được dùng làm tiêu chuẩn chung, trừ khi có ngoại lệ

So sánh 規範 và 原則 →

実感

Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt.

↔
痛感

sự thấm thía, nhận thức sâu sắc; cảm nhận mạnh mẽ qua trải nghiệm thực tế

So sánh 実感 và 痛感 →

制定

Ban hành, thiết lập, định ra (luật, quy định, hệ thống)

↔
確立

việc thiết lập vững chắc một hệ thống, phương pháp, địa vị hoặc quan hệ

So sánh 制定 và 確立 →

敵う

Sánh kịp, bì kịp, đối chọi lại; không thể chịu đựng được (khi dùng với cảm giác, trạng thái)

↔
匹敵する

ngang bằng, tương đương hoặc đủ sức cạnh tranh với đối tượng khác

So sánh 敵う và 匹敵する →

Cách dùng danh sách này

Đừng học hai mục như hai bản dịch rời. Hãy mở từng mục, đọc nghĩa và ví dụ Nhật–Việt rồi đối chiếu. Với trang so sánh, JLPT180 chỉ dùng quan hệ đã có trong dữ liệu; nếu chưa có ghi chú sắc thái cụ thể thì không tự suy đoán thêm.

Tra cứu theo quan hệ & lỗi dễ nhầm

3 nhóm có dữ liệu thật

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút