一掃
Quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, loại bỏ triệt để
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Từ vựng N1
Các cặp từ được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa, đặt cạnh nghĩa và ví dụ thật để người học đối chiếu. Trang chỉ xuất hiện khi dữ liệu thật có đủ mục đạt ngưỡng.
50 nhóm hiển thị
Quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, loại bỏ triệt để
Sửa đổi, điều chỉnh (quy tắc, giá cả, kế hoạch)
Chế nhạo, trêu chọc, giễu cợt
Khoan dung, độ lượng
Ấn hành
Quy phạm, chuẩn mực
Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi).
So sánh 規範 và 模範 →Cứu viện
sự hỗ trợ về tiền bạc, nhân lực, kỹ thuật hoặc tinh thần để giúp người khác hoạt động
So sánh 救援 và 支援 →Cảnh ngộ, hoàn cảnh
Khó khăn, gian nan, trở ngại
Sáng rõ, trong trẻo, sắc nét; minh mẫn (tinh thần).
Gượng ép, buộc phải
dám hoặc cố tình làm dù biết việc đó khó, không cần thiết hay dễ gây phản đối
So sánh 強いて và 敢えて →Sự kích thích; sự khích lệ; sự thúc đẩy
Tư tưởng, ý tưởng, triết lý, quan điểm
Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm
Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt.
Thực tập; thực hành; huấn luyện thực tế
Sứ mệnh
Sức chứa, thu dung
Thúc đẩy, chấn hưng, phát triển, khuyến khích (ngành, khu vực, văn hóa)
Ban hành, thiết lập, định ra (luật, quy định, hệ thống)
Mong muốn tha thiết, khát vọng mãnh liệt, ước ao cháy bỏng
Sự thu hẹp dần, sự giảm dần, sự mỏng dần (thường ở phần đầu hoặc theo thời gian)
Xảy ra liên tiếp; liên tục xuất hiện; liên tiếp nảy sinh
Song song, đồng thời, cùng lúc
Phát ra, thải ra, giải phóng, phóng thích, phát tán
Căn bản, nền tảng, gốc rễ sâu xa
Mất bình tĩnh, nổi nóng, nổi giận, kích động, lên cơn (giận)
Trao tặng, truyền thụ
trao hoặc cung cấp thứ gì cho người khác; gây ra ảnh hưởng, ấn tượng, thiệt hại hay cơ hội
So sánh 授ける và 与える →Tiến triển
Linh thiêng, thiêng liêng, thần thánh
Thân thế, lai lịch, xuất thân; bản chất, bản tính.
Bảo hộ, bảo vệ
việc đứng ra bảo vệ quyền lợi, lập trường hoặc người đang bị chỉ trích và đe dọa
So sánh 保護 và 擁護 →Cách mạng
Cải cách, thay đổi lớn lao, đổi mới (thường mang tính chất triệt để, mang lại sự tiến bộ).
So sánh 革命 và 変革 →Sánh kịp, bì kịp, đối chọi lại; không thể chịu đựng được (khi dùng với cảm giác, trạng thái)
Quá tải / Quá nặng
Ban ngày
Trả hết nợ
Vận mệnh / Sinh mệnh
Tạp chất
Học lỏm bằng cách nhìn
Tự mãn
Tự mãn, tự cho mình là đúng, chỉ biết nghĩ cho bản thân mà không quan tâm đến người khác (thường mang sắc thái tiêu cực).
So sánh 自己満足 và 独りよがり →Số tiền chênh lệch
Sáp nhập
Quy phạm
Cứu tế
sự hỗ trợ về tiền bạc, nhân lực, kỹ thuật hoặc tinh thần để giúp người khác hoạt động
So sánh 救済 và 支援 →Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình
Cáo thị / Thông báo
Cá thể
Công bằng
Độ bóng / Sáng loáng
Đừng học hai mục như hai bản dịch rời. Hãy mở từng mục, đọc nghĩa và ví dụ Nhật–Việt rồi đối chiếu. Với trang so sánh, JLPT180 chỉ dùng quan hệ đã có trong dữ liệu; nếu chưa có ghi chú sắc thái cụ thể thì không tự suy đoán thêm.
3 nhóm có dữ liệu thật
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.