寛容な精神を持つ。
Có tinh thần khoan dung.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Khoan dung, độ lượng
寛容 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khoan dung, độ lượng.
Cách đọc là かんよう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かんよう
Hán Việt: KHOAN DUNG
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT N1 General · JLPT N1 General::JLPT補強-TANOS_N1
寛容な精神を持つ。
Có tinh thần khoan dung.
異なる意見にも寛容でありたい。
Tôi muốn khoan dung cả với những ý kiến khác biệt.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.