Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

公正 (こうせい) – nghĩa và ví dụ

công bằng, không thiên vị hoặc gian dối

公正 nghĩa là gì?

公正 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là công bằng, không thiên vị hoặc gian dối.

公正 đọc thế nào?

Cách đọc là こうせい.

Cách dùng 公正 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうせい

Loại từ: Danh từ / Tính từ na

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 公正

選考は公正な基準で行われた。

Việc tuyển chọn được thực hiện theo tiêu chuẩn công bằng.

市場の公正を守るため規制を強化する。

Tăng cường quy định để bảo vệ tính công bằng của thị trường.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...