来る
きたる
sắp tới, tới đây; cách nói trang trọng đặt trước ngày tháng hoặc sự kiện tương lai
来る十五日に、新しい施設の開館式が行われる。
Vào ngày mười lăm tới, lễ khai trương cơ sở mới sẽ được tổ chức.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 1/22
きたる
sắp tới, tới đây; cách nói trang trọng đặt trước ngày tháng hoặc sự kiện tương lai
来る十五日に、新しい施設の開館式が行われる。
Vào ngày mười lăm tới, lễ khai trương cơ sở mới sẽ được tổ chức.
げんに
thực tế là, quả thật; dùng để đưa ra sự việc có thật làm bằng chứng
現に同じ方法で事故が起きている。
Thực tế đã có tai nạn xảy ra bằng chính phương pháp đó.
あえて
dám hoặc cố tình làm dù biết việc đó khó, không cần thiết hay dễ gây phản đối
Hán Việt: CẢM
皆が反対する中、敢えて自分の意見を言った。
Giữa lúc mọi người phản đối, tôi đã mạnh dạn nói ra ý kiến của mình.
đặc biệt, nhất là; cách diễn đạt trang trọng hơn so với từ thông thường
今年の冬は寒いが、今日はことに冷える。
Mùa đông năm nay lạnh, nhưng hôm nay đặc biệt lạnh.
ゆうゆう
ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực
大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.
lề mề, uể oải; kéo dài lê thê; chảy liên tục thành dòng
休日を家でだらだら過ごしてしまった。
Tôi đã trải qua ngày nghỉ một cách uể oải ở nhà.
やわらぐ
dịu đi, giảm bớt; thời tiết, đau đớn, căng thẳng hoặc thái độ trở nên mềm hơn
薬を飲んだら痛みが少し和らいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu bớt.
mang đến, gây ra hoặc tạo ra kết quả và ảnh hưởng
新しい技術が産業に大きな変化をもたらした。
Công nghệ mới mang lại thay đổi lớn cho ngành.
こじれる
Trở nên tồi tệ, rắc rối, lục đục
Hán Việt: ẢO
風邪が拗れて、肺炎になった。
Bệnh cảm trở nên tồi tệ và biến thành viêm phổi.
phát sinh tranh chấp và trở nên rắc rối; lo lắng không yên
契約条件をめぐって両社がもめた。
Hai công ty tranh chấp về các điều kiện hợp đồng.
ở lì trong một nơi kín; hơi, mùi, cảm xúc hoặc âm thanh bị giữ lại và trở nên nặng, đục
雨の日は家にこもって本を読んだ。
Ngày mưa tôi ở trong nhà đọc sách.
lần theo, đi theo một tuyến đường; truy lại quá trình hoặc lịch sử
古い地図を頼りに山道をたどった。
Chúng tôi lần theo đường núi dựa vào tấm bản đồ cũ.
quá để tâm hoặc bám chặt vào chi tiết; theo đuổi kỹ lưỡng tiêu chuẩn riêng
細かい形式にこだわりすぎる必要はない。
Không cần quá bám vào những hình thức nhỏ nhặt.
とがめる
trách cứ, lên án; lương tâm cắn rứt
Hán Việt: CỮU
彼のミスを咎める。
Trách anh ấy về sai sót đó.
おびえる
Khiếp sợ, sợ hãi
Hán Việt: KHIẾP
子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。
Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.
lừa dối, che giấu; làm cho vấn đề không rõ hoặc đánh lạc hướng
Hán Việt: NGỘ MA HÓA
数字をごまかして報告することは許されない。
Không được phép báo cáo bằng cách gian lận số liệu.
giả vờ không biết, giả ngây; nói hoặc hành động như không hiểu
質問されても、彼は知らないふりをしてとぼけた。
Dù bị hỏi, anh ấy vẫn giả vờ không biết.
ちゃくもく
sự chú ý và tập trung vào một điểm hoặc đặc điểm cụ thể
研究者は地域ごとの違いに着目した。
Nhà nghiên cứu chú ý tới sự khác biệt giữa từng khu vực.
じったい
thực trạng, tình hình thật sự bên trong khác với hình thức bên ngoài
調査によって現場の実態が明らかになった。
Cuộc điều tra làm rõ thực trạng tại hiện trường.
うちわけ
bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số
請求額の内訳を担当者に確認した。
Tôi xác nhận với người phụ trách bảng chi tiết số tiền yêu cầu thanh toán.
triển vọng hoàn thành; mốc dự kiến cho thấy một việc có thể giải quyết được
復旧のめどが立ち、来週から営業を再開する。
Đã xác định được triển vọng khôi phục nên hoạt động sẽ mở lại từ tuần sau.
いきちがい
sự lỡ gặp nhau; hiểu lầm hoặc sai lệch do liên lạc không khớp
駅で友人と行き違いになり、会えなかった。
Tôi và bạn lỡ gặp nhau ở ga nên không thể gặp được.
ちゃくしゅ
bắt tay vào, chính thức bắt đầu thực hiện công việc hoặc kế hoạch
会社は新工場の建設に着手した。
Công ty bắt tay vào xây dựng nhà máy mới.
おびただしい
rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn
Hán Việt: KHỎA
事故現場には夥しい数の見物人がいた。
Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.
むなしい
trống rỗng, vô nghĩa; bỏ công sức nhưng không nhận được kết quả hay giá trị
Hán Việt: KHÔNG
何度訴えても聞いてもらえず、空しい気持ちになった。
Dù kêu gọi nhiều lần vẫn không được lắng nghe, tôi cảm thấy trống rỗng.
kết thúc quá nhanh, đơn giản hoặc dễ dàng đến mức hụt hẫng
長く準備した試合はあっけなく終わった。
Trận đấu được chuẩn bị lâu dài lại kết thúc quá chóng vánh.
mong manh, ngắn ngủi; dễ biến mất và không bền lâu
花の命は短く、はかない。
Đời hoa ngắn ngủi và mong manh.
u ám, ngột ngạt; gây khó chịu, phiền toái hoặc bực bội
梅雨のうっとうしい天気が続いている。
Thời tiết âm u khó chịu của mùa mưa vẫn kéo dài.
すばやい
nhanh nhẹn, mau lẹ; phản ứng hoặc hành động trong thời gian rất ngắn
猫が素早い動きで塀の上に飛び乗った。
Con mèo nhảy lên bờ tường bằng động tác nhanh nhẹn.
すみやか
nhanh chóng, không chậm trễ; được thực hiện ngay và thuận lợi
問題が見つかったら速やかに報告してください。
Khi phát hiện vấn đề, hãy báo cáo ngay.
cường tráng, khỏe khoắn; kiên cường và có sức chịu đựng trước khó khăn
子どもたちは自然の中でたくましく育っている。
Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh giữa thiên nhiên.
khó coi, mất thể diện; không phù hợp với cách cư xử nên có
人前で大声で言い争うのはみっともない。
Cãi nhau lớn tiếng trước mặt mọi người rất khó coi.
そっけない
hờ hững, lạnh nhạt; phản ứng ngắn và thiếu thân thiện
久しぶりに会ったのに、彼の返事は素っ気なかった。
Dù lâu ngày mới gặp, câu trả lời của anh ấy vẫn rất hờ hững.
quay đầu theo hình chữ U; trở về quê hoặc địa phương gốc để sống và làm việc
交差点ではなく、指定された場所でUターンした。
Tôi quay đầu xe tại nơi được chỉ định thay vì ở giao lộ.
sự lặp lại thành lối mòn, thiếu mới mẻ; trạng thái nhàm chán vì cách làm không đổi
同じ企画が続き、番組がマンネリになっている。
Chương trình trở nên nhàm chán vì liên tục dùng cùng một ý tưởng.
mềm, nhẹ nhàng; phần mềm máy tính tùy ngữ cảnh
相手を傷つけないよう、ソフトな表現を選んだ。
Tôi chọn cách diễn đạt nhẹ nhàng để không làm đối phương tổn thương.
さえる
Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo
Hán Việt: NGÀ
コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。
Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.
みたす
làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn
容器をきれいな水で満たした。
Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.
ở lại, dừng lại; chỉ giới hạn trong một phạm vi hoặc mức độ
負傷した選手は宿舎にとどまった。
Vận động viên bị thương ở lại nơi lưu trú.
ひたす
nhúng, ngâm một vật vào chất lỏng cho thấm
布を水に浸してから汚れを拭いた。
Tôi nhúng khăn vào nước rồi lau vết bẩn.
とけこむ
tan hòa vào chất khác; hòa nhập tự nhiên vào nhóm, môi trường hoặc cảnh vật
砂糖が温かい飲み物に溶け込んだ。
Đường tan hòa vào đồ uống ấm.
あいつぐ
xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau trong thời gian ngắn
この地域では地震が相次いで発生した。
Động đất xảy ra liên tiếp tại khu vực này.
vùng vẫy, giãy giụa; cố gắng thoát khỏi khó khăn dù chưa tìm ra cách
深い水の中で必死にもがいた。
Tôi tuyệt vọng vùng vẫy trong vùng nước sâu.
うぬぼれる
tự đánh giá mình quá cao và cho rằng bản thân tài giỏi hoặc hấp dẫn hơn thực tế
Hán Việt: TỰ QUẢNG
自分は天才だと自惚れる。
Tự phụ cho rằng mình là thiên tài.
ngồi dạng chân trên vật; trải dài hoặc bắc qua nhiều vùng, thời kỳ
子どもが自転車にまたがった。
Đứa trẻ ngồi lên xe đạp với hai chân hai bên.
bị lộ, bị phát hiện; bí mật hoặc hành vi che giấu không còn kín
小さなうそでも、いつかはばれる。
Dù là lời nói dối nhỏ thì một ngày nào đó cũng sẽ bị lộ.
tính nhất quán, mạch hợp lý giữa các lời giải thích hoặc sự việc
説明のつじつまが合わず、疑問が残った。
Lời giải thích không nhất quán nên vẫn còn nghi vấn.
さき
phía trước, điểm đến, phần đầu hoặc tương lai; người hay bên được nhắc tới
この先、道が狭くなるので注意してください。
Từ phía trước, đường sẽ hẹp lại nên hãy cẩn thận.
mẹo, điểm cốt yếu giúp thực hiện một việc thành thạo
先輩に作業を速く進めるこつを教わった。
Tôi được người đi trước chỉ mẹo làm công việc nhanh hơn.
しくみ
cơ chế, cấu tạo hoặc hệ thống vận hành của một vật hay chế độ
機械が動く仕組みを図で説明した。
Tôi giải thích cơ chế máy hoạt động bằng sơ đồ.
42 trang có đủ dữ liệu
Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.
Học theo giáo trình
Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.