たくましい
cường tráng, khỏe khoắn; kiên cường và có sức chịu đựng trước khó khăn
子どもたちは自然の中でたくましく育っている。
Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh giữa thiên nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 1 · Ngày 1
Học 49 mục của Tuần 1 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
49 mục hiển thị
cường tráng, khỏe khoắn; kiên cường và có sức chịu đựng trước khó khăn
子どもたちは自然の中でたくましく育っている。
Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh giữa thiên nhiên.
わかわかしい
trẻ trung, đầy sức sống; trông trẻ hơn tuổi
彼は年齢よりずっと若々しく見える。
Anh ấy trông trẻ hơn tuổi rất nhiều.
quá suồng sã, tỏ ra thân mật quá mức dù quan hệ chưa đủ gần
Hán Việt: 馴れ馴れしい
初対面なのに、彼はなれなれしく肩をたたいた。
Dù mới gặp lần đầu, anh ta suồng sã vỗ vai tôi.
ゆうかん
dũng cảm, không lùi bước trước nguy hiểm
Hán Việt: DŨNG CẢM
兵士は仲間を救うために勇敢に行動した。
Người lính hành động dũng cảm để cứu đồng đội.
ゆうぼう
có triển vọng; được kỳ vọng sẽ phát triển hoặc thành công
Hán Việt: Hữu Vọng
彼は将来有望な若手研究者だ。
Anh ấy là một nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng.
けんめい
sáng suốt, khôn ngoan và hợp lý
Hán Việt: Hiền Minh
早い段階で専門家に相談したのは賢明な判断だった。
Việc tham khảo chuyên gia từ sớm là một quyết định sáng suốt.
ちかよりがたい
khó đến gần hoặc khó bắt chuyện vì tạo cảm giác nghiêm nghị, xa cách hay đáng sợ
Hán Việt: Cận ký nan
社長は近寄りがたい雰囲気だが、話すと気さくだ。
Giám đốc tạo cảm giác khó gần nhưng khi nói chuyện lại rất cởi mở.
きちょうめんな
ngăn nắp, tỉ mỉ và làm mọi việc cẩn thận, chính xác theo quy củ
Hán Việt: KỶ TRƯỚNG DIỆN
彼はとても几帳面で、机の上がいつもきれいだ。
Anh ấy rất ngăn nắp nên bàn làm việc lúc nào cũng sạch sẽ.
dai dẳng, lì lợm; kiên trì và không dễ chịu thua hoặc biến mất
相手はしぶとく抵抗し、最後まで諦めなかった。
Đối thủ chống cự dai dẳng và không bỏ cuộc đến cuối.
あいそがいい
dễ mến, thân thiện và biết cư xử khiến người khác có thiện cảm
Hán Việt: ÁI TƯỞNG HẢO
彼は誰に対しても愛想がいい。
Anh ấy luôn thân thiện với tất cả mọi người.
いとしい
đáng yêu, thân thương và vô cùng quý giá đối với bản thân
離れて暮らす家族が愛しくて、毎晩電話をしている。
Vì rất thương gia đình sống xa nên tối nào tôi cũng gọi điện.
ぎりがたい
coi trọng nghĩa tình, bổn phận và luôn đáp lại ân tình
彼は義理堅く、昔の恩を忘れない。
Anh ấy rất trọng nghĩa và không quên ân tình ngày trước.
しんぼうづよい
kiên nhẫn, chịu đựng khó khăn lâu dài mà không bỏ cuộc
辛抱強く練習を続けた。
Tôi kiên nhẫn tiếp tục luyện tập.
ねばりづよい
bền bỉ, không bỏ cuộc và tiếp tục cố gắng đến cùng
粘り強い交渉の末、合意に達した。
Sau quá trình đàm phán bền bỉ, hai bên đạt thỏa thuận.
ゆうふく
giàu có và có điều kiện vật chất dư dả
彼は裕福な家庭で育ったが、生活は質素だ。
Anh ấy lớn lên trong gia đình giàu có nhưng sống rất giản dị.
ちてき
mang tính trí tuệ, có hiểu biết và tạo ấn tượng thông minh, học thức
彼女は知的な話し方で聴衆を引きつけた。
Cô ấy thu hút khán giả bằng cách nói chuyện thông minh và có chiều sâu.
せんさい
tinh tế và nhạy cảm; cấu tạo hoặc cách thể hiện nhỏ nhắn, tỉ mỉ và dễ bị tác động
この部品は繊細な作りなので、慎重に扱う必要がある。
Bộ phận này có cấu tạo tinh vi nên cần được xử lý cẩn thận.
きむずかしい
khó tính, khó chiều và dễ không hài lòng với người khác hoặc cách làm việc
気難しい職人だが、技術は一流だ。
Ông ấy là người thợ khó tính nhưng kỹ thuật thì hàng đầu.
よくぶかい
tham lam, luôn muốn có thêm tiền bạc, quyền lợi hoặc lợi ích vượt quá mức cần thiết
欲深い経営者は、利益のために安全を軽視した。
Người chủ tham lam đã xem nhẹ an toàn vì lợi nhuận.
りくつっぽい
hay viện lý lẽ, tranh luận dài dòng và chú trọng lý luận hơn cảm xúc hoặc thực tế
彼は理屈っぽくて、何でも説明しないと納得しない。
Anh ấy quá nặng lý lẽ, chuyện gì không được giải thích thì cũng không chịu chấp nhận.
にくたらしい
đáng ghét, gây bực mình vì thái độ, lời nói hoặc hành động; đôi khi mang sắc thái trêu yêu
彼の勝ち誇った顔が憎たらしい。
Khuôn mặt đắc thắng của anh ấy trông thật đáng ghét.
ぶあいそう
lạnh lùng, thiếu niềm nở và ít thể hiện thái độ thân thiện với người khác
店員は不愛想だったが、仕事は丁寧だった。
Nhân viên cửa hàng không niềm nở nhưng làm việc rất cẩn thận.
しんけいしつ
quá nhạy cảm, dễ lo lắng hoặc để ý tới những chi tiết nhỏ
彼は音に神経質で、少しの物音でも眠れない。
Anh ấy quá nhạy cảm với âm thanh nên chỉ một tiếng động nhỏ cũng không ngủ được.
むち
không có kiến thức hoặc hiểu biết về một vấn đề nào đó
法律に無知だったでは済まされない。
Không thể biện minh chỉ bằng việc không hiểu biết pháp luật.
Có gu, có óc thẩm mỹ hoặc khả năng lựa chọn tinh tế
彼女は服の色を組み合わせるセンスがいい。
Cô ấy có gu phối màu quần áo rất tốt.
きだてがいい
có bản tính tốt bụng, hiền hậu và biết quan tâm
彼女は気立てがよく、周囲から信頼されている。
Cô ấy tốt bụng nên được mọi người xung quanh tin tưởng.
なさけぶかい
giàu lòng trắc ẩn, biết cảm thông và giúp đỡ người khác
祖母は困っている人を放っておけない情け深い人だ。
Bà tôi là người giàu lòng trắc ẩn, không thể bỏ mặc người khó khăn.
ようじんぶかい
cẩn trọng, luôn đề phòng và kiểm tra kỹ để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
彼は用心深いので、契約書を何度も確認した。
Anh ấy rất cẩn trọng nên kiểm tra hợp đồng nhiều lần.
nghiêm trang, mạnh mẽ và tạo cảm giác đáng tin cậy
制服姿の彼はとてもりりしく見えた。
Anh ấy trông rất nghiêm trang và mạnh mẽ trong bộ đồng phục.
いさましい
Dũng mãnh, đầy khí thế và không sợ hãi
兵士たちは勇ましい声を上げて前進した。
Những người lính hô vang đầy khí thế và tiến lên.
おもいやりがある
Biết nghĩ cho người khác và quan tâm đến cảm xúc, hoàn cảnh của họ
彼は思いやりがあり、忙しい同僚をいつも手伝っている。
Anh ấy biết nghĩ cho người khác và luôn giúp đồng nghiệp bận rộn.
きひんがある
Có khí chất thanh cao, tao nhã và trang trọng
彼女の落ち着いた話し方には気品がある。
Cách nói chuyện điềm tĩnh của cô ấy có khí chất tao nhã.
いろけがある
Có nét quyến rũ, gợi cảm hoặc sức hấp dẫn trưởng thành
彼女は派手ではないが、どこか色気がある。
Cô ấy không hào nhoáng nhưng có nét quyến rũ nào đó.
Dịu dàng, đoan trang và điềm đạm trong cử chỉ, lời nói
彼女はしとやかな動作で客を迎えた。
Cô ấy đón khách bằng cử chỉ dịu dàng, đoan trang.
Duyên dáng, hấp dẫn và tạo thiện cảm
彼女のチャーミングな笑顔が会場を明るくした。
Nụ cười duyên dáng của cô ấy làm bừng sáng hội trường.
Khó chịu, đáng ghét; dung tục hoặc gợi dục tùy ngữ cảnh
人の失敗を笑うなんて、いやらしい性格だ。
Cười trên thất bại của người khác là một tính cách đáng ghét.
かねづかいがあらい
Tiêu tiền hoang, mạnh tay và thiếu kiểm soát
彼は金遣いが荒く、給料日前にはいつも困っている。
Anh ấy tiêu tiền hoang nên trước ngày lĩnh lương lúc nào cũng túng thiếu.
きまぐれ
Thất thường, thay đổi theo hứng và khó đoán trước
気まぐれな上司の指示に、部下たちは振り回された。
Nhân viên bị quay như chong chóng bởi chỉ thị thất thường của cấp trên.
Hấp tấp, hay sơ suất vì hành động trước khi suy nghĩ kỹ
彼はおっちょこちょいで、よく鍵を忘れる。
Anh ấy hấp tấp và thường quên chìa khóa.
Hay xía vào, chen ra trước hoặc can thiệp khi không đến lượt mình
でしゃばりな彼は、頼まれていない仕事にも口を出す。
Anh ấy hay xía vào cả công việc không ai nhờ.
Kiểu cách, màu mè và cố tỏ ra sành điệu đến mức gây khó chịu
彼はきざな言葉で女性をほめた。
Anh ấy khen người phụ nữ bằng những lời kiểu cách.
Cẩu thả, không nghiêm túc về thời gian, tiền bạc hoặc quy tắc
彼は時間にルーズで、会議によく遅れる。
Anh ấy không nghiêm túc về giờ giấc và thường đến họp muộn.
Đáng sợ, khiến người ta e ngại; cách nói khẩu ngữ
あの先生は怒るとおっかない。
Thầy giáo đó khi nổi giận rất đáng sợ.
こころがひろい
rộng lượng, bao dung và không chấp nhặt lỗi nhỏ hay sự khác biệt của người khác
部長は心が広く、部下が一度失敗したくらいでは責めない。
Trưởng phòng rất bao dung, không trách cấp dưới chỉ vì một lần thất bại.
にがにがしい
cảm thấy rất khó chịu, bực bội hoặc chua chát trước một việc đáng ghét hay đáng tiếc
監督は選手の軽率な発言を苦々しく思っていた。
Huấn luyện viên cảm thấy rất khó chịu trước phát ngôn thiếu suy nghĩ của cầu thủ.
にぶい
cùn; chậm hoặc kém nhạy về cảm giác, phản ứng, âm thanh hay khả năng nhận biết
この包丁は刃が鈍くて、野菜がうまく切れない。
Con dao bếp này bị cùn nên không cắt rau tốt được.
いやしい
thấp hèn, tham lam hoặc thiếu phẩm giá; cũng có thể chỉ xuất thân thấp trong cách dùng cũ
Hán Việt: TI
金のために友人を裏切るのは卑しい行為だ。
Phản bội bạn bè vì tiền là hành vi thấp hèn.
かっぱつな
hoạt bát, năng động hoặc diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ
Hán Việt: HOẠT PHÁT
会議では活発に意見が交わされた。
Trong cuộc họp, các ý kiến được trao đổi rất sôi nổi.
いさぎよい
dứt khoát và đường hoàng; chấp nhận kết quả mà không quanh co
彼は失敗を認めて潔く謝った。
Anh ấy thừa nhận thất bại và thẳng thắn xin lỗi.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.