Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

不愛想 (ぶあいそう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

lạnh lùng, thiếu niềm nở và ít thể hiện thái độ thân thiện với người khác

不愛想 nghĩa là gì?

不愛想 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là lạnh lùng, thiếu niềm nở và ít thể hiện thái độ thân thiện với người khác.

不愛想 đọc thế nào?

Cách đọc là ぶあいそう.

Cách dùng 不愛想 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

不愛想 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぶあいそう

Loại từ: Danh từ / Tính từ na

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 1

不愛想 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 不愛想

店員は不愛想だったが、仕事は丁寧だった。

Nhân viên cửa hàng không niềm nở nhưng làm việc rất cẩn thận.

彼は不愛想に見えるが、話すと親切な人だ。

Anh ấy trông lạnh lùng nhưng khi nói chuyện lại là người tốt bụng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút