Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

理屈っぽい (りくつっぽい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

hay viện lý lẽ, tranh luận dài dòng và chú trọng lý luận hơn cảm xúc hoặc thực tế

理屈っぽい nghĩa là gì?

理屈っぽい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hay viện lý lẽ, tranh luận dài dòng và chú trọng lý luận hơn cảm xúc hoặc thực tế.

理屈っぽい đọc thế nào?

Cách đọc là りくつっぽい.

Cách dùng 理屈っぽい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ い. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

理屈っぽい thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りくつっぽい

Loại từ: Tính từ い

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 1

理屈っぽい nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 理屈っぽい

彼は理屈っぽくて、何でも説明しないと納得しない。

Anh ấy quá nặng lý lẽ, chuyện gì không được giải thích thì cũng không chịu chấp nhận.

理屈っぽい話し方では、相手に気持ちが伝わらないこともある。

Cách nói quá thiên về lý lẽ đôi khi không truyền được cảm xúc tới đối phương.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút