彼はきざな言葉で女性をほめた。
Anh ấy khen người phụ nữ bằng những lời kiểu cách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Kiểu cách, màu mè và cố tỏ ra sành điệu đến mức gây khó chịu
きざ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kiểu cách, màu mè và cố tỏ ra sành điệu đến mức gây khó chịu.
Từ này được viết và đọc là きざ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きざ
Loại từ: Danh từ / Tính từ na
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 1
彼はきざな言葉で女性をほめた。
Anh ấy khen người phụ nữ bằng những lời kiểu cách.
その服装は少しきざに見える。
Bộ trang phục đó trông hơi màu mè.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.