Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

情け深い (なさけぶかい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

giàu lòng trắc ẩn, biết cảm thông và giúp đỡ người khác

情け深い nghĩa là gì?

情け深い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là giàu lòng trắc ẩn, biết cảm thông và giúp đỡ người khác.

情け深い đọc thế nào?

Cách đọc là なさけぶかい.

Cách dùng 情け深い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ い. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

情け深い thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なさけぶかい

Loại từ: Tính từ い

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 1

情け深い nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 情け深い

祖母は困っている人を放っておけない情け深い人だ。

Bà tôi là người giàu lòng trắc ẩn, không thể bỏ mặc người khó khăn.

情け深い判断によって、彼はもう一度機会を与えられた。

Nhờ quyết định đầy cảm thông, anh ấy được trao thêm cơ hội.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút