部長は心が広く、部下が一度失敗したくらいでは責めない。
Trưởng phòng rất bao dung, không trách cấp dưới chỉ vì một lần thất bại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
rộng lượng, bao dung và không chấp nhặt lỗi nhỏ hay sự khác biệt của người khác
心が広い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là rộng lượng, bao dung và không chấp nhặt lỗi nhỏ hay sự khác biệt của người khác.
Cách đọc là こころがひろい.
Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こころがひろい
Loại từ: Từ vựng
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 1
部長は心が広く、部下が一度失敗したくらいでは責めない。
Trưởng phòng rất bao dung, không trách cấp dưới chỉ vì một lần thất bại.
彼は心が広いので、意見が違っても落ち着いて話を聞いてくれる。
Anh ấy rộng lượng nên dù khác ý kiến vẫn bình tĩnh lắng nghe.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.