彼の勝ち誇った顔が憎たらしい。
Khuôn mặt đắc thắng của anh ấy trông thật đáng ghét.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
đáng ghét, gây bực mình vì thái độ, lời nói hoặc hành động; đôi khi mang sắc thái trêu yêu
憎たらしい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đáng ghét, gây bực mình vì thái độ, lời nói hoặc hành động; đôi khi mang sắc thái trêu yêu.
Cách đọc là にくたらしい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ い. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にくたらしい
Loại từ: Tính từ い
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 1
彼の勝ち誇った顔が憎たらしい。
Khuôn mặt đắc thắng của anh ấy trông thật đáng ghét.
憎たらしい口をきくが、どこか憎めない子だ。
Đứa trẻ nói năng thật bực mình nhưng lại có nét khiến người ta không thể ghét.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.