Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

色気がある (いろけがある) – nghĩa và ví dụ

Có nét quyến rũ, gợi cảm hoặc sức hấp dẫn trưởng thành

色気がある nghĩa là gì?

色気がある trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Có nét quyến rũ, gợi cảm hoặc sức hấp dẫn trưởng thành.

色気がある đọc thế nào?

Cách đọc là いろけがある.

Cách dùng 色気がある trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いろけがある

Loại từ: Cụm từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 色気がある

彼女は派手ではないが、どこか色気がある。

Cô ấy không hào nhoáng nhưng có nét quyến rũ nào đó.

その俳優は年齢を重ねて、以前より色気が出てきた。

Nam diễn viên đó càng có tuổi càng toát ra vẻ quyến rũ hơn trước.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...