Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

たくましい – nghĩa và ví dụ

cường tráng, khỏe khoắn; kiên cường và có sức chịu đựng trước khó khăn

たくましい nghĩa là gì?

たくましい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cường tráng, khỏe khoắn; kiên cường và có sức chịu đựng trước khó khăn.

たくましい đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là たくましい.

Cách dùng たくましい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たくましい

Loại từ: Tính từ i

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11

Ví dụ với たくましい

子どもたちは自然の中でたくましく育っている。

Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh giữa thiên nhiên.

何度失敗しても立ち上がる彼の精神はたくましい。

Tinh thần đứng dậy sau nhiều lần thất bại của anh ấy rất kiên cường.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...