ありとあらゆる
mọi thứ có thể có, tất cả không chừa bất kỳ loại hay phương án nào
問題を解決するため、ありとあらゆる方法を試した。
Để giải quyết vấn đề, chúng tôi đã thử mọi phương pháp có thể.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.169 mục · Trang 1/24
mọi thứ có thể có, tất cả không chừa bất kỳ loại hay phương án nào
問題を解決するため、ありとあらゆる方法を試した。
Để giải quyết vấn đề, chúng tôi đã thử mọi phương pháp có thể.
れいの
cái, việc hoặc người đã được nhắc tới và cả người nói lẫn người nghe đều biết
例の件について、担当者から連絡がありました。
Người phụ trách đã liên lạc về việc mà chúng ta đã nói tới.
きたる
sắp tới, tới đây; cách nói trang trọng đặt trước ngày tháng hoặc sự kiện tương lai
来る十五日に、新しい施設の開館式が行われる。
Vào ngày mười lăm tới, lễ khai trương cơ sở mới sẽ được tổ chức.
あくる
ngày, sáng hoặc năm kế tiếp; cách nói trang trọng đặt trước danh từ chỉ thời gian
明くる朝、救助隊は再び山へ向かった。
Sáng hôm sau, đội cứu hộ lại lên núi.
tự nhiên, tự khắc; kết quả xuất hiện theo lẽ tự nhiên mà không cần ép buộc
努力を続ければ、結果はおのずからついてくる。
Nếu tiếp tục nỗ lực, kết quả sẽ tự khắc đến.
ばくぜんと
mơ hồ, không rõ ràng hoặc chưa được xác định cụ thể
将来について漠然とした不安を感じている。
Tôi cảm thấy một nỗi bất an mơ hồ về tương lai.
có xu hướng, dễ rơi vào một trạng thái nào đó, thường là điều không mong muốn
人はともすれば自分に都合のよい情報だけを信じがちだ。
Con người thường có xu hướng chỉ tin những thông tin có lợi cho mình.
おのおの
mỗi người, mỗi bên hoặc mỗi sự vật riêng biệt
参加者は各々の役割を確認した。
Những người tham gia xác nhận vai trò riêng của mình.
いちりつに
đồng loạt, nhất loạt; áp dụng cùng một mức hoặc tiêu chuẩn cho tất cả
全社員に一律に手当が支給された。
Khoản phụ cấp được chi trả đồng loạt cho toàn bộ nhân viên.
いわば
có thể nói là, nói theo cách khác; dùng để ví von hoặc diễn đạt bản chất
この町は言わば第二の故郷だ。
Có thể nói thành phố này là quê hương thứ hai của tôi.
げんに
thực tế là, quả thật; dùng để đưa ra sự việc có thật làm bằng chứng
現に同じ方法で事故が起きている。
Thực tế đã có tai nạn xảy ra bằng chính phương pháp đó.
trước mắt, tạm thời xử lý như vậy rồi sẽ tính tiếp
けが人の命に別状はなく、ひとまず安心した。
Người bị thương không nguy hiểm đến tính mạng nên trước mắt tôi đã yên tâm.
いったん
tạm thời dừng hoặc quay lại; một khi điều kiện đã xảy ra thì kéo theo kết quả sau đó
作業を一旦中止して、安全を確認した。
Chúng tôi tạm dừng công việc để kiểm tra an toàn.
いちおう
trước mắt hoặc cho chắc; ở mức tạm coi là đầy đủ nhưng chưa hoàn toàn
断られると思ったが、一応頼んでみた。
Tôi nghĩ sẽ bị từ chối nhưng vẫn thử nhờ cho chắc.
quá mức, vô tội vạ; ngẫu nhiên và thiếu chọn lọc
最近、知らない番号からやたら電話がかかってくる。
Gần đây có quá nhiều cuộc gọi từ số lạ.
あえて
dám hoặc cố tình làm dù biết việc đó khó, không cần thiết hay dễ gây phản đối
Hán Việt: CẢM
皆が反対する中、敢えて自分の意見を言った。
Giữa lúc mọi người phản đối, tôi đã mạnh dạn nói ra ý kiến của mình.
đúng là, chính là; ngay đúng thời điểm đang xảy ra
この判断はまさに正しかった。
Phán đoán này quả thực là chính xác.
đặc biệt, nhất là; cách diễn đạt trang trọng hơn so với từ thông thường
今年の冬は寒いが、今日はことに冷える。
Mùa đông năm nay lạnh, nhưng hôm nay đặc biệt lạnh.
まことに
thực sự, vô cùng; cách nói trang trọng dùng để bày tỏ chân thành
ご協力いただき、誠にありがとうございます。
Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của quý vị.
suy ngẫm thật kỹ; cảm nhận hoặc nhận ra một điều một cách sâu sắc
昔の写真を見ながら、時間の早さをつくづく感じた。
Nhìn ảnh cũ, tôi sâu sắc cảm nhận thời gian trôi nhanh.
thấm thía, sâu sắc; chân tình và lắng đọng
病気になって健康の大切さをしみじみ感じた。
Khi bị bệnh, tôi thấm thía tầm quan trọng của sức khỏe.
thong thả, thư thái; rộng rãi, không bó sát hoặc chật chội
休日は温泉でゆったり過ごした。
Ngày nghỉ tôi thư thái ở suối nước nóng.
mê mẩn, say đắm đến mức quên xung quanh
観客は美しい演奏にうっとり聞き入った。
Khán giả mê mẩn lắng nghe phần biểu diễn tuyệt đẹp.
cuống quýt, hoảng hốt và không biết phải làm gì
突然の停電で、店員たちはおろおろしていた。
Nhân viên cuống quýt vì mất điện đột ngột.
hớn hở, tíu tít vì mong đợi điều vui
子どもたちは遠足の日にいそいそと出かけた。
Bọn trẻ hớn hở lên đường vào ngày đi dã ngoại.
ゆうゆう
ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực
大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.
chần chừ, dây dưa; càu nhàu; trạng thái mũi khó chịu vì cảm lạnh
ぐずぐずしていると電車に遅れるよ。
Cứ chần chừ như vậy sẽ muộn tàu đấy.
lề mề, uể oải; kéo dài lê thê; chảy liên tục thành dòng
休日を家でだらだら過ごしてしまった。
Tôi đã trải qua ngày nghỉ một cách uể oải ở nhà.
nhanh nhẹn, gọn gàng và hiệu quả trong hành động
担当者は質問にてきぱき答えた。
Người phụ trách trả lời câu hỏi nhanh nhẹn và rõ ràng.
いっきに
một mạch, một hơi; đồng loạt hoặc nhanh chóng trong một lần
長い階段を一気に駆け上がった。
Tôi chạy một mạch lên cầu thang dài.
thư giãn, cảm thấy thoải mái như ở nhà và không còn căng thẳng
仕事を終え、家でゆっくりくつろいだ。
Tôi thư giãn ở nhà sau khi làm xong công việc.
tan chảy hoặc mềm ra; cảm xúc trở nên lâng lâng, mềm dịu
暑さでアイスクリームがすぐにとろけた。
Kem nhanh chóng tan chảy vì trời nóng.
やわらぐ
dịu đi, giảm bớt; thời tiết, đau đớn, căng thẳng hoặc thái độ trở nên mềm hơn
薬を飲んだら痛みが少し和らいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu bớt.
mang đến, gây ra hoặc tạo ra kết quả và ảnh hưởng
新しい技術が産業に大きな変化をもたらした。
Công nghệ mới mang lại thay đổi lớn cho ngành.
sống lại, hồi sinh; ký ức, cảm giác hoặc tình trạng trước đây trở lại
適切な処置によって患者の意識がよみがえった。
Nhờ xử lý thích hợp, ý thức của bệnh nhân đã hồi phục.
héo, teo và mất độ tươi hoặc căng mọng
冷蔵庫に入れ忘れた野菜がしなびていた。
Rau bị quên không cho vào tủ lạnh đã héo.
tăng dần về số lượng, chi phí hoặc gánh nặng
工事が長引き、費用が予想以上にかさんだ。
Công trình kéo dài khiến chi phí tăng hơn dự kiến.
cồng kềnh, chiếm nhiều thể tích nên khó mang hoặc cất giữ
冬の服は厚くて荷物がかさばる。
Quần áo mùa đông dày nên hành lý rất cồng kềnh.
まぎらす
làm chuyển hướng chú ý để quên hoặc giảm cảm xúc khó chịu; che giấu cho khó nhận ra
音楽を聴いて不安を紛らした。
Tôi nghe nhạc để làm dịu cảm giác bất an.
まぎれる
lẫn vào nên khó phân biệt; sự chú ý chuyển đi khiến cảm giác khó chịu tạm dịu
犯人は人混みに紛れて逃げた。
Thủ phạm lẫn vào đám đông rồi bỏ trốn.
からめる
quấn một vật vào vật khác; kết hợp một yếu tố với chủ đề hoặc kế hoạch
肉に野菜を絡めて焼いた。
Tôi cuốn rau vào thịt rồi nướng.
からまる
bị quấn, mắc hoặc rối vào nhau
イヤホンのコードがかばんの中で絡まった。
Dây tai nghe bị rối trong túi.
へだてる
ngăn cách, đặt khoảng cách giữa người, vật, thời gian hoặc quan hệ
川が二つの地域を隔てている。
Con sông ngăn cách hai khu vực.
へだたる
cách xa về không gian, thời gian, mức độ hoặc quan điểm
二つの町は山を挟んで遠く隔たっている。
Hai thị trấn cách xa nhau qua một dãy núi.
こじれる
Trở nên tồi tệ, rắc rối, lục đục
Hán Việt: ẢO
風邪が拗れて、肺炎になった。
Bệnh cảm trở nên tồi tệ và biến thành viêm phổi.
bị cong, méo hoặc lệch; nhận thức, tính cách và cơ chế trở nên sai lệch
熱で金属の板がゆがんだ。
Tấm kim loại bị cong vì nhiệt.
くつがえる
bị lật ngược, bị bác bỏ; chính quyền, phán quyết hoặc nhận định không còn đứng vững
新しい証拠によって有罪判決が覆った。
Bản án có tội bị đảo ngược bởi bằng chứng mới.
ひるがえす
lật hoặc phất một vật; thay đổi hoàn toàn thái độ, quyết định hay lập trường
選手は国旗を高く翻した。
Vận động viên phất cao quốc kỳ.
ひるがえる
bay phấp phới; tình thế hoặc chủ trương đột ngột đảo chiều
旗が風に翻っていた。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
phát sinh tranh chấp và trở nên rắc rối; lo lắng không yên
契約条件をめぐって両社がもめた。
Hai công ty tranh chấp về các điều kiện hợp đồng.
14 trang có đủ dữ liệu
Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.
Học theo giáo trình
Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.