Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

うっとり – nghĩa và ví dụ

mê mẩn, say đắm đến mức quên xung quanh

うっとり nghĩa là gì?

うっとり trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là mê mẩn, say đắm đến mức quên xung quanh.

うっとり đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là うっとり.

Cách dùng うっとり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うっとり

Loại từ: Trạng từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với うっとり

観客は美しい演奏にうっとり聞き入った。

Khán giả mê mẩn lắng nghe phần biểu diễn tuyệt đẹp.

彼女は夕焼けをうっとりと眺めていた。

Cô ấy say đắm ngắm hoàng hôn.

Từ liên quan

Liên quan: うっとりと

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...