Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

ことに nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

đặc biệt, nhất là; cách diễn đạt trang trọng hơn so với từ thông thường

ことに nghĩa là gì?

ことに trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đặc biệt, nhất là; cách diễn đạt trang trọng hơn so với từ thông thường.

ことに đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ことに.

Cách dùng ことに trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

ことに thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ことに

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 14

ことに nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với ことに

今年の冬は寒いが、今日はことに冷える。

Mùa đông năm nay lạnh, nhưng hôm nay đặc biệt lạnh.

この地域は夜の交通量がことに多い。

Khu vực này có lượng giao thông ban đêm đặc biệt lớn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút