ジェンダー
giới trong phương diện xã hội và văn hóa; vai trò, nhận thức và bản dạng liên quan đến giới
職場でジェンダーによる役割の固定を見直す。
Nơi làm việc xem xét lại việc cố định vai trò theo giới.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N1 · Unit 10
Học 50 mục của Unit 10 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
50 mục hiển thị
giới trong phương diện xã hội và văn hóa; vai trò, nhận thức và bản dạng liên quan đến giới
職場でジェンダーによる役割の固定を見直す。
Nơi làm việc xem xét lại việc cố định vai trò theo giới.
phần cuối, lần cuối hoặc người cuối cùng trong một chuỗi
ライブのラストに代表曲が演奏された。
Ca khúc tiêu biểu được biểu diễn ở phần cuối buổi diễn.
tư thế tạo dáng; sự tạm dừng trong chuyển động, âm thanh hoặc phát lại
写真を撮るため、全員で同じポーズを取った。
Mọi người cùng tạo một tư thế giống nhau để chụp ảnh.
hình thức, mẫu nhập liệu; tư thế và cách vận động của cơ thể
申し込みフォームに必要事項を入力した。
Tôi nhập thông tin cần thiết vào mẫu đăng ký.
sự thay đổi, thay người hoặc đổi sang phương án khác
途中で担当者をチェンジすることになった。
Giữa chừng, người phụ trách được thay đổi.
quay đầu theo hình chữ U; trở về quê hoặc địa phương gốc để sống và làm việc
交差点ではなく、指定された場所でUターンした。
Tôi quay đầu xe tại nơi được chỉ định thay vì ở giao lộ.
phản hồi; thông tin đánh giá được trả lại để điều chỉnh và cải thiện
利用者からのフィードバックを製品改良に生かした。
Phản hồi của người sử dụng được dùng để cải tiến sản phẩm.
công nghệ; hệ thống kỹ thuật và tri thức được ứng dụng để giải quyết vấn đề
新しいテクノロジーが医療の現場を変えている。
Công nghệ mới đang thay đổi lĩnh vực y tế.
nền tảng, cơ sở; phần làm nền cho hoạt động hoặc thiết kế
既存の技術をベースに新製品を開発した。
Sản phẩm mới được phát triển dựa trên công nghệ hiện có.
bộ lọc; chức năng loại bỏ tạp chất, ánh sáng, âm thanh hoặc nội dung không cần thiết
空気清浄機のフィルターを交換した。
Tôi thay bộ lọc của máy lọc không khí.
nhãn; sự gán một đánh giá cố định, thường mang tính tiêu cực, cho người hoặc vật
商品に価格を示すレッテルを貼った。
Tôi dán nhãn ghi giá lên sản phẩm.
rập khuôn, định hình theo khuôn mẫu cố định; hình ảnh khái quát quá đơn giản về một nhóm
性別によるステレオタイプな役割分担を見直すべきだ。
Nên xem xét lại việc phân chia vai trò rập khuôn theo giới tính.
cảm giác, trực giác; sự hợp nhau về cảm xúc giữa người với người
初めて会ったが、彼とはフィーリングが合った。
Dù mới gặp lần đầu, tôi cảm thấy rất hợp với anh ấy.
tông giọng, sắc thái âm thanh; gam màu hoặc không khí chung
相手を責めるようなトーンで話してはいけない。
Không nên nói bằng giọng điệu như đang trách móc đối phương.
rõ ràng, trong sạch; hoàn thành hoặc vượt qua một điều kiện, nhiệm vụ
音声がクリアで、説明を聞き取りやすかった。
Âm thanh rõ nên phần giải thích rất dễ nghe.
sự tương phản, đối lập rõ rệt giữa màu sắc, ánh sáng, tính chất hoặc ý kiến
白い壁と黒い家具のコントラストが美しい。
Sự tương phản giữa tường trắng và đồ nội thất đen rất đẹp.
cao trào, đỉnh điểm; phần căng thẳng hoặc quan trọng nhất của sự việc
映画は最後の場面でクライマックスを迎える。
Bộ phim đạt cao trào ở cảnh cuối.
đỉnh cao, mức cao nhất; thời điểm đông nhất hoặc mạnh nhất
観光客の数は夏休みにピークを迎える。
Số khách du lịch đạt đỉnh vào kỳ nghỉ hè.
sức bền thể lực; khả năng duy trì hoạt động trong thời gian dài
長い試合を戦い抜くにはスタミナが必要だ。
Cần sức bền để thi đấu tới cùng trong một trận dài.
năng động, mạnh mẽ; có quy mô lớn hoặc biến đổi nhiều
選手のダイナミックな動きに観客が沸いた。
Khán giả phấn khích trước những động tác mạnh mẽ của vận động viên.
sức sống, nghị lực và nguồn năng lượng mạnh để hoạt động tích cực
高齢になっても彼女はバイタリティーにあふれている。
Dù đã lớn tuổi, bà ấy vẫn tràn đầy sức sống.
sức mạnh, năng lượng; khả năng gây ảnh hưởng hoặc thúc đẩy người khác
新しいエンジンは以前より大きなパワーを出せる。
Động cơ mới có thể tạo ra sức mạnh lớn hơn trước.
sự đa dạng, nhiều loại; chương trình giải trí gồm nhiều nội dung khác nhau
この店は商品のバラエティーが豊かだ。
Cửa hàng này có chủng loại sản phẩm rất đa dạng.
sự lặp lại thành lối mòn, thiếu mới mẻ; trạng thái nhàm chán vì cách làm không đổi
同じ企画が続き、番組がマンネリになっている。
Chương trình trở nên nhàm chán vì liên tục dùng cùng một ý tưởng.
an toàn, không phạm lỗi; vừa kịp nằm trong giới hạn được chấp nhận
ボールは線の内側に落ちたのでセーフだった。
Quả bóng rơi vào phía trong vạch nên được tính là an toàn.
tình thế nguy cấp, khó khăn; khoảnh khắc dễ thất bại nếu không xử lý tốt
資金が不足し、会社は大きなピンチに陥った。
Thiếu vốn khiến công ty rơi vào tình thế nguy cấp.
khô; lạnh và thực tế, ít thể hiện cảm xúc hoặc không quá ràng buộc
この地域は雨が少なく、気候がドライだ。
Khu vực này ít mưa và có khí hậu khô.
đơn giản, gọn và dễ hiểu; không có chi tiết thừa
画面をシンプルなデザインに変更した。
Tôi thay màn hình sang thiết kế đơn giản.
thoải mái, không quá trang trọng; dùng trong đời thường
今日はカジュアルな服装で出勤してもよい。
Hôm nay có thể đi làm với trang phục thoải mái.
trang trọng, chính thức; phù hợp nghi lễ hoặc hoàn cảnh nghiêm túc
式典にはフォーマルな服装で出席した。
Tôi tham dự buổi lễ với trang phục trang trọng.
nặng, khắc nghiệt hoặc cường độ cao; phần cứng tùy ngữ cảnh
今週は出張が続き、かなりハードな日程だった。
Tuần này có nhiều chuyến công tác nên lịch trình khá nặng.
mềm, nhẹ nhàng; phần mềm máy tính tùy ngữ cảnh
相手を傷つけないよう、ソフトな表現を選んだ。
Tôi chọn cách diễn đạt nhẹ nhàng để không làm đối phương tổn thương.
tác động mạnh, ấn tượng sâu sắc; sức gây chú ý về hình ảnh hoặc nội dung
Hán Việt: IMPACT
大きな見出しが読者に強いインパクトを与えた。
Tiêu đề lớn tạo ấn tượng mạnh với người đọc.
kỹ thuật, kỹ năng hoặc mẹo thực hành giúp thực hiện một công việc hiệu quả và khéo léo
交渉には相手の話を引き出すテクニックが必要だ。
Đàm phán cần kỹ thuật gợi mở để đối phương chia sẻ.
thời điểm hoặc nhịp phù hợp để thực hiện một hành động
相手が落ち着いたタイミングで話を始めた。
Tôi bắt đầu nói chuyện vào lúc đối phương đã bình tĩnh.
ca làm việc; sự chuyển dịch vị trí, trạng thái, hệ thống hoặc trọng tâm
来月の勤務シフトを全員で確認した。
Mọi người cùng xác nhận lịch ca làm việc tháng tới.
chu kỳ, vòng tuần hoàn hoặc quá trình lặp lại
製品の開発サイクルを短くする必要がある。
Cần rút ngắn chu kỳ phát triển sản phẩm.
khoảng cách, chênh lệch hoặc khác biệt giữa thực tế và kỳ vọng
親と子の間には価値観のギャップがある。
Giữa cha mẹ và con cái có sự khác biệt về quan niệm giá trị.
sự truy cập; khả năng hoặc đường đi để tiếp cận một nơi, dữ liệu hay dịch vụ
サイトにアクセスする。
Truy cập vào trang web.
chính sách; nguyên tắc hoặc phương châm nhất quán của cá nhân, tổ chức
それが私のポリシーだ。
Đó là nguyên tắc của tôi.
quá trình, chuỗi bước từ lúc bắt đầu đến khi đạt kết quả
Hán Việt: PROCESS
製品が完成するまでのプロセスを記録した。
Tôi ghi lại quá trình cho tới khi sản phẩm hoàn thành.
mạng lưới liên kết giữa máy móc, tổ chức hoặc con người
Hán Việt: NETWORK
社内のコンピューターネットワークを更新した。
Mạng máy tính nội bộ của công ty đã được nâng cấp.
sắc thái ý nghĩa, cảm xúc hoặc hàm ý tinh tế
言葉のニュアンスが違う。
Sắc thái từ ngữ khác nhau.
trôi chảy, suôn sẻ; mượt mà và không bị vướng
交渉がスムーズに進む。
Cuộc đàm phán tiến triển suôn sẻ.
sự mô phỏng; việc giả lập tình huống để dự đoán hoặc luyện tập
津波のシミュレーション。
Mô phỏng sóng thần.
nghiêm khắc, khắt khe; gay gắt hoặc không khoan nhượng
顧客は品質に対して非常にシビアな要求を出した。
Khách hàng đưa ra yêu cầu rất khắt khe về chất lượng.
ý tưởng cốt lõi, định hướng hoặc khái niệm nền tảng của sản phẩm và kế hoạch
Hán Việt: CONCEPT
店のコンセプトを明確にしてから内装を決めた。
Chúng tôi xác định rõ ý tưởng cốt lõi của cửa hàng rồi mới quyết định nội thất.
cơ sở hạ tầng thiết yếu như giao thông, điện, nước và mạng thông tin
Hán Việt: INFRASTRUCTURE
人口増加に合わせて都市のインフラを整備する。
Cơ sở hạ tầng đô thị được nâng cấp theo sự gia tăng dân số.
cơ chế; cấu trúc và nguyên lý khiến một hiện tượng hoặc hệ thống vận hành
Hán Việt: MECHANISM
病気が発生するメカニズムを研究している。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cơ chế phát sinh bệnh.
việc kêu gọi và nhấn mạnh điều muốn truyền đạt; sự tự giới thiệu hoặc sức hấp dẫn đối với người khác
候補者は演説で自分の実績を強くアピールした。
Ứng viên nhấn mạnh mạnh mẽ thành tích của mình trong bài diễn thuyết.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.