空気清浄機のフィルターを交換した。
Tôi thay bộ lọc của máy lọc không khí.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
bộ lọc; chức năng loại bỏ tạp chất, ánh sáng, âm thanh hoặc nội dung không cần thiết
フィルター trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là bộ lọc; chức năng loại bỏ tạp chất, ánh sáng, âm thanh hoặc nội dung không cần thiết.
Từ này được viết và đọc là フィルター.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: フィルター
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 10
空気清浄機のフィルターを交換した。
Tôi thay bộ lọc của máy lọc không khí.
迷惑なメールをフィルターで自動的に除外する。
Thư rác được tự động loại bỏ bằng bộ lọc.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.