Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

ピーク – nghĩa và ví dụ

đỉnh cao, mức cao nhất; thời điểm đông nhất hoặc mạnh nhất

ピーク nghĩa là gì?

ピーク trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đỉnh cao, mức cao nhất; thời điểm đông nhất hoặc mạnh nhất.

ピーク đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ピーク.

Cách dùng ピーク trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ピーク

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 10

Ví dụ với ピーク

観光客の数は夏休みにピークを迎える。

Số khách du lịch đạt đỉnh vào kỳ nghỉ hè.

熱は昨夜がピークで、今朝は少し下がった。

Cơn sốt đạt mức cao nhất tối qua và sáng nay đã giảm một chút.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...