ずば抜ける
ずばぬける
vượt trội hẳn, nổi bật hơn rất nhiều so với những người hoặc vật khác
彼は語学力が同級生よりずば抜けている。
Năng lực ngoại ngữ của anh ấy vượt trội hẳn các bạn cùng lớp.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N1 · Unit 9
Học 100 mục của Unit 9 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
60/100 mục hiển thị
ずばぬける
vượt trội hẳn, nổi bật hơn rất nhiều so với những người hoặc vật khác
彼は語学力が同級生よりずば抜けている。
Năng lực ngoại ngữ của anh ấy vượt trội hẳn các bạn cùng lớp.
さえる
Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo
Hán Việt: NGÀ
コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。
Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.
まぬがれる
thoát khỏi, tránh được tai họa, trách nhiệm, hình phạt hoặc tình huống xấu
早く避難したため、大きな被害を免れた。
Nhờ sơ tán sớm, chúng tôi tránh được thiệt hại lớn.
mọc lan hoặc hoành hành; điều xấu lan rộng và chiếm ưu thế
手入れをしない庭に雑草がはびこっている。
Cỏ dại mọc lan trong khu vườn không được chăm sóc.
ひってきする
ngang bằng, tương đương hoặc đủ sức cạnh tranh với đối tượng khác
この製品の性能は海外の高級品に匹敵する。
Hiệu năng sản phẩm này tương đương hàng cao cấp nước ngoài.
chi trả hoặc trang trải; cung cấp đủ thứ cần thiết bằng nguồn lực hiện có
旅費は会社の補助金でまかなった。
Chi phí chuyến đi được trang trải bằng trợ cấp của công ty.
みたす
làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn
容器をきれいな水で満たした。
Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.
みちる
đầy lên; đạt tới thời điểm, mức độ hoặc trạng thái trọn vẹn
会場は期待に満ちた人々でいっぱいだった。
Hội trường đầy những người tràn trề kỳ vọng.
giữ lại, ghi lại; ngăn hoặc hạn chế ở một phạm vi và mức độ nhất định
重要な出来事を記録にとどめた。
Tôi ghi lại sự kiện quan trọng vào hồ sơ.
ở lại, dừng lại; chỉ giới hạn trong một phạm vi hoặc mức độ
負傷した選手は宿舎にとどまった。
Vận động viên bị thương ở lại nơi lưu trú.
làm, tạo thành hoặc đạt được; hình thành một chỉnh thể hay thành tựu
建物と庭が一体をなしている。
Tòa nhà và khu vườn tạo thành một chỉnh thể.
さだまる
được xác định, ổn định hoặc quyết định rõ ràng
会議の日程がようやく定まった。
Lịch họp cuối cùng đã được xác định.
ほろぼす
tiêu diệt, hủy diệt hoặc khiến một quốc gia, giống loài, hệ thống biến mất
侵略者は周辺の国々を次々と滅ぼした。
Kẻ xâm lược lần lượt hủy diệt các nước xung quanh.
ひたす
nhúng, ngâm một vật vào chất lỏng cho thấm
布を水に浸してから汚れを拭いた。
Tôi nhúng khăn vào nước rồi lau vết bẩn.
ひたる
ngâm hoặc chìm trong chất lỏng; đắm mình trong cảm xúc hay ký ức
温泉に浸って一日の疲れを取った。
Tôi ngâm mình trong suối nóng để xua tan mệt mỏi cả ngày.
とおざける
đưa ra xa, tránh xa; loại bỏ một người, vật hoặc yếu tố khỏi bên cạnh
危険な薬品を子どもから遠ざけて保管する。
Hãy bảo quản hóa chất nguy hiểm tránh xa trẻ em.
とおざかる
đi xa dần; khoảng cách, thời gian hoặc quan hệ trở nên xa cách
電車の音が次第に遠ざかっていった。
Âm thanh của đoàn tàu dần xa đi.
ゆうせんする
ưu tiên, đặt một việc hoặc yếu tố lên trước những thứ khác
利益より利用者の安全を優先する。
Ưu tiên sự an toàn của người sử dụng hơn lợi nhuận.
ようする
cần, đòi hỏi; phải mất thời gian, công sức hoặc điều kiện nhất định
この工事の完成には三年を要する。
Công trình này cần ba năm để hoàn thành.
うめたてる
san lấp ao, biển hoặc vùng trũng để tạo đất sử dụng
湾の一部を埋め立てて工業用地を造った。
Người ta san lấp một phần vịnh để tạo đất công nghiệp.
とざす
đóng kín, phong tỏa; khép lòng hoặc chặn mất con đường và khả năng
大雪が山への道を閉ざした。
Tuyết lớn đã phong tỏa con đường lên núi.
もる
xới hoặc chất đầy; cho thuốc hay độc; phóng đại nội dung so với thực tế
皿に料理をきれいに盛った。
Tôi bày món ăn đẹp mắt lên đĩa.
chùng, võng hoặc lỏng; tinh thần và kỷ luật trở nên lơ là
長く使ったロープがたるんでいる。
Sợi dây dùng lâu ngày đang bị chùng.
xẹp, teo hoặc héo; khí thế, hy vọng hay tinh thần giảm xuống
穴が開いて、風船が少しずつしぼんだ。
Quả bóng bay xẹp dần vì bị thủng.
はみでる
thò hoặc tràn ra ngoài phạm vi; vượt khỏi giới hạn, khuôn khổ hoặc nhóm
荷物が箱から少しはみ出ている。
Hành lý hơi thò ra ngoài chiếc hộp.
とけこむ
tan hòa vào chất khác; hòa nhập tự nhiên vào nhóm, môi trường hoặc cảnh vật
砂糖が温かい飲み物に溶け込んだ。
Đường tan hòa vào đồ uống ấm.
でまわる
được đưa ra thị trường hoặc lưu hành rộng rãi
新米が店頭に出回る季節になった。
Đã đến mùa gạo mới được bày bán trên thị trường.
あいつぐ
xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau trong thời gian ngắn
この地域では地震が相次いで発生した。
Động đất xảy ra liên tiếp tại khu vực này.
vùng vẫy, giãy giụa; cố gắng thoát khỏi khó khăn dù chưa tìm ra cách
深い水の中で必死にもがいた。
Tôi tuyệt vọng vùng vẫy trong vùng nước sâu.
うぬぼれる
tự đánh giá mình quá cao và cho rằng bản thân tài giỏi hoặc hấp dẫn hơn thực tế
Hán Việt: TỰ QUẢNG
自分は天才だと自惚れる。
Tự phụ cho rằng mình là thiên tài.
いきどおる
phẫn nộ, tức giận mạnh trước điều sai trái hoặc bất công
住民は無責任な説明に強く憤った。
Người dân vô cùng phẫn nộ trước lời giải thích thiếu trách nhiệm.
くいる
hối hận sâu sắc về việc đã làm hoặc đã không làm
あのとき謝らなかったことを今も悔いている。
Đến giờ tôi vẫn hối hận vì lúc đó đã không xin lỗi.
おがむ
chắp tay cầu nguyện hoặc thờ lạy; được gặp người mà mình rất kính trọng
神社で手を合わせ、家族の健康を拝んだ。
Tại đền, tôi chắp tay cầu nguyện cho sức khỏe gia đình.
あおぐ
ngước nhìn; kính trọng; xin sự chỉ dẫn, ý kiến hoặc giúp đỡ từ người khác
夜空を仰ぐと、満月が輝いていた。
Khi ngước nhìn bầu trời đêm, tôi thấy trăng tròn đang tỏa sáng.
chê bai, hạ thấp hoặc nói xấu giá trị và năng lực của người khác
努力して作った作品を人前でけなされた。
Tác phẩm tôi dày công làm ra bị chê bai trước mặt mọi người.
みいだす
tìm ra, phát hiện hoặc nhận thấy giá trị, ý nghĩa và khả năng mới
研究者は古い資料の中に重要な事実を見いだした。
Nhà nghiên cứu phát hiện một sự thật quan trọng trong tài liệu cũ.
みそこなう
không nhìn thấy khi đáng lẽ phải thấy; đánh giá sai hoặc thất vọng về một người
暗くて、入口の標識を見損なった。
Vì trời tối, tôi đã không nhìn thấy biển chỉ dẫn ở lối vào.
みぬく
nhìn thấu, nhận ra bản chất, lời nói dối hoặc ý đồ bị che giấu
経験豊かな面接官は、応募者のうそを見抜いた。
Người phỏng vấn giàu kinh nghiệm đã nhìn thấu lời nói dối của ứng viên.
さく
dành ra một phần thời gian, sức lực hoặc nguồn lực cho một việc
忙しい中、面談のために時間を割いてくれた。
Dù bận, anh ấy vẫn dành thời gian cho buổi trao đổi.
さく
xé, rạch hoặc làm tách ra theo đường dài; chia rẽ quan hệ giữa người với người
封筒を手で裂いて中の書類を取り出した。
Tôi xé phong bì bằng tay và lấy tài liệu bên trong.
nhìn trộm hoặc nhìn qua khe; ghé xem; một phần lộ ra ngoài
彼はドアの隙間から部屋の中をのぞいた。
Anh ấy nhìn vào trong phòng qua khe cửa.
bước qua, vượt qua hoặc kéo dài qua ranh giới, thời điểm
道にある溝をまたいで反対側へ渡った。
Tôi bước qua rãnh trên đường để sang phía bên kia.
ngồi dạng chân trên vật; trải dài hoặc bắc qua nhiều vùng, thời kỳ
子どもが自転車にまたがった。
Đứa trẻ ngồi lên xe đạp với hai chân hai bên.
rải, phát tán hoặc phân phát rộng khắp với số lượng lớn
農家が畑に種をばらまいた。
Người nông dân rải hạt giống trên ruộng.
すりかえる
đánh tráo, thay thế bí mật; chuyển chủ đề để né vấn đề chính
犯人は本物の書類を偽物にすり替えた。
Thủ phạm đánh tráo tài liệu thật bằng tài liệu giả.
làm lộ bí mật; tháo rời một vật thành từng bộ phận
本人の許可なく秘密をばらしてはいけない。
Không được tiết lộ bí mật khi chưa có sự cho phép của người đó.
bị lộ, bị phát hiện; bí mật hoặc hành vi che giấu không còn kín
小さなうそでも、いつかはばれる。
Dù là lời nói dối nhỏ thì một ngày nào đó cũng sẽ bị lộ.
はれる
trời quang; cảm giác hoặc nghi ngờ được giải tỏa, trở nên sáng rõ
朝まで降っていた雨がやみ、空が晴れた。
Mưa kéo dài tới sáng đã tạnh và trời quang.
nuông chiều, tâng bốc hoặc săn đón quá mức
Hán Việt: Động từ
周囲にちやほやされ、彼はすっかりわがままになった。
Được mọi người xung quanh nuông chiều, anh ấy trở nên rất ích kỷ.
むらがる
tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật
Hán Việt: QUẦN
甘い物にたくさんのアリが群がっていた。
Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.
tiếp đãi, đón tiếp chu đáo bằng thức ăn, dịch vụ hoặc thái độ thân thiện
Hán Việt: Động từ
遠方から来た客を郷土料理でもてなした。
Chúng tôi tiếp đãi vị khách từ xa bằng món ăn địa phương.
みなす
coi là, xem như; đánh giá một người hoặc sự việc theo một tư cách nhất định
Hán Việt: KIẾN
連絡がない場合は参加を辞退したものと見なします。
Nếu không liên lạc, chúng tôi sẽ xem như người đó từ chối tham gia.
tâng bốc, nịnh để khiến người khác vui hoặc làm theo ý mình
Hán Việt: Động từ
彼は周囲におだてられ、実力以上の仕事を引き受けた。
Anh ấy bị người xung quanh tâng bốc nên nhận công việc vượt quá năng lực.
phổ biến, tầm thường và không có gì mới lạ; thường dùng ở dạng ありふれた
Hán Việt: Động từ
そのデザインは今ではすっかりありふれている。
Thiết kế đó giờ đã trở nên hết sức phổ biến.
ただよう
trôi nổi, lơ lửng; mùi, âm thanh hoặc bầu không khí lan nhẹ trong không gian
Hán Việt: PHIÊU
小さな船が静かな海に漂っていた。
Một con thuyền nhỏ trôi trên mặt biển yên tĩnh.
さかえる
phát triển phồn thịnh, hưng thịnh; hoạt động kinh tế hoặc văn hóa lớn mạnh
Hán Việt: VINH
この町は港を中心に栄えた。
Thành phố này từng phồn thịnh quanh khu cảng.
きわだつ
nổi bật rõ rệt so với những người hoặc sự vật xung quanh
Hán Việt: TẾ LẬP
彼女の発想は参加者の中でも際立っていた。
Ý tưởng của cô ấy nổi bật ngay cả trong số những người tham gia.
おもいきる
quyết tâm làm một việc khó sau khi do dự; dứt bỏ sự lưu luyến hoặc từ bỏ ý định
Hán Việt: TƯ THIẾT
思い切って上司に自分の考えを伝えた。
Tôi lấy hết can đảm nói suy nghĩ của mình với cấp trên.
みのがす
không nhận ra và bỏ sót; bỏ lỡ cơ hội; cố ý làm ngơ hoặc tha cho
Hán Việt: KIẾN ĐÀO
重要な警告を見逃してしまった。
Tôi đã bỏ sót một cảnh báo quan trọng.
わりあてる
phân bổ và giao nhiệm vụ, tiền, thời gian hoặc không gian cho từng người và mục đích
Hán Việt: CÁT ĐANG
管理者は各担当者に作業を割り当てた。
Người quản lý phân công công việc cho từng người phụ trách.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.