Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

見抜く (みぬく) – nghĩa và ví dụ

nhìn thấu, nhận ra bản chất, lời nói dối hoặc ý đồ bị che giấu

見抜く nghĩa là gì?

見抜く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhìn thấu, nhận ra bản chất, lời nói dối hoặc ý đồ bị che giấu.

見抜く đọc thế nào?

Cách đọc là みぬく.

Cách dùng 見抜く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みぬく

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9

Ví dụ với 見抜く

経験豊かな面接官は、応募者のうそを見抜いた。

Người phỏng vấn giàu kinh nghiệm đã nhìn thấu lời nói dối của ứng viên.

商品の本当の価値を見抜く力が必要だ。

Cần có khả năng nhận ra giá trị thật của sản phẩm.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...