封筒を手で裂いて中の書類を取り出した。
Tôi xé phong bì bằng tay và lấy tài liệu bên trong.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
xé, rạch hoặc làm tách ra theo đường dài; chia rẽ quan hệ giữa người với người
裂く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là xé, rạch hoặc làm tách ra theo đường dài; chia rẽ quan hệ giữa người với người.
Cách đọc là さく.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さく
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9
封筒を手で裂いて中の書類を取り出した。
Tôi xé phong bì bằng tay và lấy tài liệu bên trong.
根拠のないうわさが二人の仲を裂いた。
Tin đồn vô căn cứ đã chia rẽ quan hệ giữa hai người.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.